trầm hương

Học thuật
Thân thiện
trầm hương

Một người đốt một mảnh trầm hương trong một chiếc lư hương nhỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài cây thân gỗ lớn, dài, gỗ màu vàng nhạt với các thớ đen: Gỗ của cây này mùi thơm đặc trưng, được sử dụng phổ biến để làm hương (nhang) làm thuốc trong y học cổ truyền.
    • Phần gỗ thơm lấy từ cây trầm hương: Chỉ bản thân vật liệu gỗ mùi thơm, dùng để đốt tạo hương thơm hoặc chế biến thành dược liệu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Khu rừng nguyên sinh này nhiều cây trầm hương quý hiếm.
    • Ông ấy sưu tầm một khúc trầm hương lâu năm để làm thuốc.
    • Vào dịp lễ Tết, người ta thường đốt trầm hương cho không gian thêm trang trọng thơm tho.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trầm hương" trong văn hóa tâm linh: Vật phẩm không thể thiếu trong các nghi lễ, thờ cúng nhờ hương thơm thanh khiết, được cho có thể thanh tẩy không gian kết nối với thế giới tâm linh.

    • Nén trầm hương nghi ngút tỏa hương thơm trên bàn thờ tổ tiên.
  • "trầm hương" trong đông y: Được xem một vị thuốc quý, tính ấm, vị cay, thơm, dùng để giảm đau, trợ tiêu hóa, an thần.

    • Bài thuốc cổ truyền này pha chế một ít bột trầm hương.
Biến thể từ liên quan
  • Trầm: Từ gọi tắt thông thường cho "trầm hương", thường dùng để chỉ loại gỗ thơm chất lượng cao.

    • Chiếc vòng tay được làm từ trầm tự nhiên.
  • Kỳ nam: Một loại trầm hương đặc biệt quý hiếm giá trị rất cao, hình thành trong lõi câybầu, hàm lượng tinh dầu rất lớn.

  • bầu: Tên gọi của loài cây có thể tạo ra trầm hương.
Từ đồng nghĩa
  • Agarwood: Tên gọi quốc tế bằng tiếng Anh cho trầm hương.
  • Gỗ đàn hương: Một loại gỗ thơm khác, nhưng khác biệt về loài cây mùi hương so với trầm hương.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Thơm như trầm": Thành ngữ dùng để von mùi hương thơm ngát, quý phái, giống như mùi trầm hương.

    • Hương hoa lan tỏa ra thơm như trầm.
  • "Quý như trầm hương": Thành ngữ von sự quý giá, giá trị cao.

    • Tình bạn chân thành còn quý như trầm hương.
trầm hương

Một người đốt một mảnh trầm hương trong một chiếc lư hương nhỏ.

  1. dt. 1. Cây to, dài, gỗ màu vàng nhạt, thớ đen, dùng làm hương làm thuốc. 2. Gỗ trầm hương dùng để làm hương, làm thuốc: đốt trầm hương cho thơm cửa thơm nhà.